Hệ thống Bản đồ Số GIS • WGS84

Quy hoạch Đô thị mới Cam Lâm – QHCT 1/500 & 7 Khu dân cư Giữ lại

Đồ án Quy hoạch Chi tiết 1/500
Bấm vào từng khu vực để phóng tới bản vẽ (Zoom 15–20)
Vị trí 5: Tiểu khu B – Xã Cam Tân 213,67 ha
QĐ 2047/QĐ-UBND (25/09/2026) • Đất ở: 107,58 ha • Dân số: 4.850 người
Phóng tới bản vẽ 1/500 →
Hồ sơ PDF ↗ Google Maps ↗
Vị trí 6: Tiểu khu E – Xã Cam Hòa QĐ 2046
QĐ 2046/QĐ-UBND (25/09/2026) • Xã Cam Hòa & Cam Hải Tây (cũ)
Phóng tới bản vẽ 1/500 → Google Maps ↗
Điều chỉnh Lớp bản đồ & Bản vẽ Kỹ thuật (BANVE)
Độ rõ Bản vẽ QHCT 1/500 (Cam Tân & Cam Hòa): 88%
Độ rõ Sơ đồ tổng thể 5 Phân khu: 35%
Tra cứu Tọa độ WGS84 / Định vị GPS
Bấm vào bất kỳ vị trí nào trên bản đồ để kiểm tra tọa độ thuộc ranh QHCT 1/500 và 7 khu vực giữ lại.
Tải .KMZ (1/500) Tải .KMZ (Đầy đủ) Tải .KML (MyMaps)
Danh mục 7 Khu dân cư Giữ lại (Bấm để phóng tới)
Ghi chú: Dữ liệu tích hợp từ QĐ 2046/QĐ-UBND, QĐ 2047/QĐ-UBND (25/09/2026) và sơ đồ 7 khu vực dân cư giữ lại. Thông tin dùng để tra cứu tham khảo; khi giao dịch cần đối chiếu hồ sơ địa chính tại cơ quan có thẩm quyền.
Mở trang độc lập ↗
Tài liệu tổng hợp từ hồ sơ công bố quy hoạch

Thuyết minh & Chỉ tiêu Quy hoạch Chi tiết 1/500 (QĐ 2047/QĐ-UBND & QĐ 2046/QĐ-UBND)

Mở trang độc lập ↗ Hồ sơ PDF gốc ↗
Giải đáp pháp lý quy hoạch

Vì sao khu vực thuộc “7 vị trí dân cư giữ lại” vẫn lập Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500?

Trên sơ đồ tổng thể Đô thị mới Cam Lâm, Vị trí 5 (Xã Cam Tân) và Vị trí 6 (Xã Cam Hòa) được khoanh vùng là khu dân cư giữ lại (thường gọi tắt là khu vực an toàn, không bị giải tỏa trắng để làm dự án mới). Việc UBND xã Cam Lâm ban hành Quyết định số 2046/QĐ-UBND và 2047/QĐ-UBND ngày 25/09/2026 phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 tại các khu vực này xuất phát từ 3 cơ sở pháp lý và thực tiễn sau:

1. Phân biệt “Giải tỏa làm dự án” và “Chỉnh trang đô thị”

Theo Quy hoạch chung Đô thị mới Cam Lâm (QĐ 205/QĐ-TTg), các phân khu phát triển mới phải thu hồi đất để giao chủ đầu tư thực hiện dự án. Ngược lại, 7 vị trí khoanh xanh là khu dân cư hiện hữu lâu đời được định hướng giữ lại cải tạo, chỉnh trang, hạn chế tối đa giải phóng mặt bằng.

2. Cơ sở cấp phép xây dựng, tách thửa & chuyển mục đích

Theo Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch phân khu 1/2000 chỉ mới xác định chỉ tiêu khung. Để người dân xin Giấy phép xây dựng kiên cố, tách thửa hoặc chuyển mục đích lên đất ở (ONT/ODT), chính quyền địa phương bắt buộc phải lập bản vẽ 1/500 xác định rõ chỉ giới đường đỏ từng tuyến hẻm và mật độ, tầng cao từng ô phố.

3. Mở rộng quỹ đất ở hợp pháp từ 44,6% lên 50,35%

Tại Tiểu khu B – Cam Tân, diện tích đất ở hiện trạng là 95,19 ha (44,6%). Trong đồ án QHCT 1/500 (QĐ 2047), quỹ Đất nhà ở nông thôn, làng xóm đô thị hóa (OHT) được giữ nguyên và nâng lên 107,58 ha (50,35%), tạo điều kiện cho các thửa đất vườn/nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư được chuyển đổi sang đất ở.

Lưu ý khi đối chiếu thửa đất thực tế trên bản vẽ 1/500: Dù định hướng chung là giữ lại cấu trúc làng xóm, đồ án 1/500 vẫn quy hoạch mở rộng mặt cắt các trục đường hiện hữu (lên 10m – 13m – 14m – 29m) và bố trí bổ sung trường học, công viên nội khu (CX), bãi đỗ xe (P). Thửa đất chỉ hoàn toàn không vướng quy hoạch hạ tầng khi nằm trọn trong các ô phố ký hiệu OHT-001 đến OHT-132 và nằm ngoài chỉ giới đường đỏ mở rộng.

I. Thông tin Pháp lý Đồ án QHCT 1/500 Tiểu khu B – Xã Cam Tân

Tên đồ án:
Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) Một phần tiểu khu B – Quy hoạch phân khu đô thị phía Bắc, xã Cam Lâm
Quyết định phê duyệt:
Số 2047/QĐ-UBND ngày 25/09/2026 của UBND xã Cam Lâm
Cơ quan thẩm định:
Phòng Kinh tế xã Cam Lâm (Báo cáo số 05/BC-HĐTĐ-QHĐTNT ngày 17/09/2026)
Văn bản hiệp thương chuyên ngành:
Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa (Công văn số 9548/SXD-QLQHKT ngày 25/08/2026)
Đơn vị tư vấn lập quy hoạch:
Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Angkora
Căn cứ quy hoạch cấp trên:
QĐ 205/QĐ-TTg (28/02/2024) & QĐ 2076/QĐ-UBND (12/08/2024 – QHPK 1/2000 Phân khu Bắc)
Phạm vi & Tứ cận:
Thuộc KDC B3 (Tiểu khu B) & một phần A4 (Tiểu khu A). Bắc giáp mặt nước; Nam giáp đất dịch vụ B-DV-02; Đông giáp đơn vị ở B7; Tây giáp xã Cam Hiệp
Tổng diện tích lập quy hoạch
213,67 ha
2.136.657,11 m² (Vị trí 5)
Đất ở làng xóm đô thị hóa (OHT)
107,58 ha
Chiếm 50,35% (+12,39 ha so với HT)
Quy mô dân số dự báo
4.850 người
Hiện trạng: ~1.750 người (221,8 m² đất ở/người)
Quỹ đất dự kiến Tái định cư / NOXH
2,53 ha
Tại 5 ô: OHT-104, 106, 116, 118, 121

II. Bảng Cân bằng Sử dụng Đất & Chỉ tiêu Quản lý Kiến trúc (Trích trang 36, 40–51 Thuyết minh)

Đơn vị diện tích: m²
TT Chức năng sử dụng đất Ký hiệu ô đất Hiện trạng (m²) Quy hoạch 1/500 (m²) Tỷ lệ (%) MĐXD tối đa Tầng cao tối đa HSSDĐ Chỉ giới XD / Khoảng lùi
1 Đất nhà ở nông thôn, làng xóm đô thị hóa OHT-001 → OHT-132 951.941,6 (44,6%) 1.075.768,18 50,35% 40% – 100%* (Gộp ≤60%) 04 tầng 3,6 lần Trùng chỉ giới đường đỏ (Lùi 0m); cốt nền +0,2÷0,45m
2.1 Đất văn hóa (Nhà văn hóa, sinh hoạt cộng đồng) VH-01 4.120,5 4.411,34 0,21% 40% 03 tầng 1,2 lần Lùi tối thiểu 3,0m
2.2 Đất y tế (Trạm y tế xã Cam Tân) YT-01 891,1 1.020,03 0,05% 40% 03 tầng 1,2 lần Lùi tối thiểu 3,0m
2.3 Đất giáo dục (2 Mầm non, 2 Tiểu học, THCS Trần Đại Nghĩa) TH-01→04, THM-01,02 22.554,2 39.508,90 1,85% 40% MN: 3 tầng; TH/THCS: 4 tầng 1,2 – 1,6 lần Lùi tối thiểu 3,0m
2.4 Đất thể dục thể thao TT-01 - 6.788,85 0,32% 40% 03 tầng 1,2 lần Lùi tối thiểu 3,0m
2.5 Đất cây xanh sử dụng công cộng (24 công viên / vườn hoa) CX-01 → CX-24 - 63.891,92 2,99% 5% 01 tầng 0,05 lần Lùi 3,0m (Đạt 13,17 m²/người)
2.6 Đất thương mại – dịch vụ (Chợ Cam Tân, Trụ sở UBND cũ chuyển đổi...) TM-01,02; TMM-01→08 18.211,7 27.202,55 1,27% 60% 04 tầng 2,4 lần Lùi tối thiểu 3,0m
3 Đất cơ quan, trụ sở (Trạm kiểm lâm Cam Tân) CQ-01 5.265,4 643,09 0,03% 40% 05 tầng 2,0 lần Lùi tối thiểu 3,0m
4 Đất công trình dịch vụ (Bưu điện văn hóa trên QL1) DV-01 - 1.116,67 0,05% 40% 03 tầng 1,2 lần Lùi tối thiểu 3,0m
5 Đất an ninh AN-01 861,6 933,98 0,04% 40% 05 tầng 2,0 lần Lùi tối thiểu 3,0m
6 Đất di tích, tôn giáo (Đình Vinh Bình, Chùa Hòa Tân, Thiên Bình...) TG-01 → TG-04 14.645,3 12.196,18 0,57% 40% 03 tầng 1,2 lần Lùi tối thiểu 3,0m; bảo tồn nguyên trạng
7 Đất cây xanh chuyên dụng (Hành lang cách ly tuyến điện 110kV) CD-01 → CD-03 - 107.918,21 5,05% Không được phép xây dựng công trình Hành lang an toàn lưới điện 110kV phía Tây
8 Đất bãi đỗ xe (8 bãi đỗ xe, công suất ~780 chỗ đỗ quy đổi) P-01 → P-08 - 10.926,34 0,51% 60% 03 tầng 1,8 lần Lùi 3,0m (Đạt 4,02 m² quy đổi/người)
9 Đất công trình hạ tầng kỹ thuật khác (Ga Hòa Tân & Trạm XLNT) HT-01, HTM-01 1.171,2 1.824,71 0,09% 50% 03 tầng 1,5 lần Lùi tối thiểu 3,0m
10 Đất đường giao thông (Đối ngoại, trục chính, phân khu, nội bộ) QL1, TCD, CK, PK, N.. 155.239,1 (7,3%) 763.054,38 35,71% - - - Theo lộ giới từng tuyến đường (4m – 56m)
11 Sông, suối, kênh, rạch, mặt nước SO-01 → SO-09 52.392,7 19.451,78 0,91% - - - Hồ điều hòa, hướng thoát nước về Suối Dầu 2
TỔNG CỘNG TOÀN KHU QUY HOẠCH 2.136.657,1 2.136.657,11 100,00% Quy mô dân số dự kiến: 4.850 – 4.890 người

III. Mật độ Xây dựng Thuần Lô đất Nhà ở (QCVN 01:2021/BXD)

Áp dụng đối với các lô đất nhà ở riêng lẻ trong 132 ô phố (OHT-001 → OHT-132, trích trang 56 Thuyết minh):

Diện tích lô đất (m²/lô) Mật độ XD tối đa Tầng cao tối đa
≤ 90 m²100%04 tầng
100 m²90%04 tầng
200 m²70%04 tầng
300 m²60%04 tầng
500 m²50%04 tầng
≥ 1.000 m²40%04 tầng
• Đường nội bộ (< 19m): Công trình cao ≤ 16m (4 tầng) được xây trùng chỉ giới đường đỏ (lùi 0m); cao 16–22m lùi 3m.
• Đường trục chính (≥ 22m): Công trình cao ≤ 28m lùi 0m so với chỉ giới đường đỏ.
• Cao độ nền tầng 1: Cao hơn cốt vỉa hè từ 0,20m – 0,45m.

IV. Bảng Quy hoạch Lộ giới Các Tuyến Đường (Trích trang 60–64 Thuyết minh)

Thông số mặt cắt ngang đường (Tổng lộ giới = Lòng đường + Dải phân cách + Vỉa hè hai bên):

Cấp đường / Tên tuyến Chiều dài Lòng đường Phân cách Vỉa hè Tổng Lộ giới
1. Tuyến tránh Quốc lộ 1 (TCD 04 – Song song đường sắt) 2.674,2 m 38,0 m 6,0 m 2×6,0 m 56,0 m
2. Quốc lộ 1 hiện hữu (Chuyển thành trục chính đô thị) 2.366,9 m 34,0 m 5,0 m 2×6,0 m 51,0 m
3. Đường Trục chính đô thị Đông Nam (TCD 01) 1.463,7 m 31,0 m 4,0 m 2×6,0 m 47,0 m
4. Đường Chính khu vực (CK 01 & CK 02 – Song song đường sắt) 988,0 m 20,0 m 0 m 2×4,5 m 29,0 m
5. Đường trục nội khu D4NB 796,5 m 14,0 m 2,0 m 2×3,0 m 22,0 m
6. Đường Phân khu vực (PK102 → PK107, PK115) 4.580,4 m 7,0 m 0 m 2×3,5 m 14,0 m
7. Đường Nhóm nhà ở thông tuyến (N1NB → N53NB, D2NB → D9NB) ~16.200 m 7,0 m 0 m 2×3,0 m 13,0 m
8. Đường Nhóm nhà ở nhánh (N5NB, N48NB...) & Kiệt hẻm cải tạo Đa tuyến 4,0 – 6,0 m 0 m 0 – 4,0 m 4,0 – 10,0 m

*Ghi chú trang 61 Thuyết minh: Các tuyến hẻm cụt ngắn hiện trạng < 4m vướng công trình kiên cố trước mắt giữ theo hiện trạng để hạn chế giải tỏa; khi đủ điều kiện sẽ mở rộng đạt tối thiểu 4,0m phục vụ PCCC.

V. Giải mã 05 Bản vẽ Kỹ thuật Khổ lớn trong Thư mục BANVE (QH-01, QH-02, QH-04, QH-05, QH-13)

Mở thư mục BANVE gốc trên Google Drive ↗

Trong thư mục BANVE của đồ án Tiểu khu B – Xã Cam Tân (QĐ 2047/QĐ-UBND) gồm 05 bản vẽ kỹ thuật khổ lớn (A0) xuất từ phần mềm AutoCAD. Toàn bộ các bản vẽ có hệ tọa độ địa lý (QH-01, QH-02, QH-04, QH-05) đã được hiệu chỉnh độ nghiêng Bắc và nắn khớp trực tiếp lên bản đồ số để tra cứu từng lớp:

1. Bản vẽ QH-01: Sơ đồ Vị trí & Giới hạn Khu đất (QH01 - SDVT.pdf) Đã gắn lên Map

Gồm 03 sơ đồ trên cùng 1 tờ bản vẽ: (1) Sơ đồ bên trái: Vị trí khu đất trong Quy hoạch chung Đô thị mới Cam Lâm 1/10.000 (QĐ 205/QĐ-TTg); (2) Sơ đồ bên phải: Vị trí khu đất đặt trong Quy hoạch phân khu 1/2000 Phân khu đô thị phía Bắc (QĐ 2076/QĐ-UBND) – cho thấy rõ các phân khu chức năng phụ cận nằm ngoài ranh 1/500 (như khu trung tâm thương mại dịch vụ B-DV-02 phía Nam, hành lang cây xanh mặt nước phía Bắc, tuyến tránh QL1A); (3) Sơ đồ giữa: Phân chia các Tiểu khu A, B, C, D, E, F.

QH01 - SDVT
Bật lớp QHPK 1/2000 (QH-01) trên Bản đồ → Xem ảnh khổ lớn ↗
2. Bản vẽ QH-02: Bản đồ Hiện trạng Sử dụng đất & Đánh giá Đất XD (QH02 - HTSDD.pdf) Đã gắn lên Map

Thể hiện hiện trạng từng thửa đất trước khi lập quy hoạch (đất ở hiện hữu 95,43 ha, đất trồng cây hàng năm 47,42 ha, đất lúa, nghĩa trang...) và phân vùng đánh giá đất xây dựng (Khu đất xây dựng thuận lợi IA = 197,94 ha; ít thuận lợi IB = 15,73 ha). Giúp đối chiếu trực tiếp hiện trạng thửa đất cũ với đường mở mới trên bản đồ 1/500.

QH02 - HTSDD
Chuyển sang lớp Hiện trạng (QH-02) trên Bản đồ → Xem ảnh khổ lớn ↗
3. Bản vẽ QH-04: Bản đồ Quy hoạch Tổng mặt bằng Sử dụng đất 1/500 (QH04 - SDDQH.pdf) Lớp Mặc định 1/500

Là bản vẽ pháp lý quan trọng nhất (tương ứng với bản đồ công bố quy hoạch), định vị chính xác từng lô đất ở chỉnh trang (OHT-001 → OHT-132), trường học, y tế, cây xanh, mặt nước và mạng lưới đường giao thông 1/500 kèm bảng thống kê diện tích, mật độ xây dựng, tầng cao chi tiết cho từng ô phố ở cột trái bản vẽ.

QH04 - SDDQH
Xem lớp Sử dụng đất 1/500 (QH-04) trên Bản đồ → Xem ảnh khổ lớn ↗
4. Bản vẽ QH-05: Sơ đồ Tổ chức Không gian Kiến trúc Cảnh quan 1/500 (QH05 - KTCQ.pdf) Đã gắn lên Map

Bản đồ minh họa mặt bằng bố trí công trình kiến trúc, hình khối nhà ở, cảnh quan cây xanh ven sông/kênh và 09 công trình điểm nhấn công cộng (① Trung tâm dịch vụ, ② Trường THCS A. Yersin, ③ Trường Tiểu học Cam Tân, ④ Trường Mầm non Sơn Ca, ⑤-⑥ Khu dịch vụ, ⑦ Trạm y tế, ⑧ Bưu điện, ⑨ Sân TDTT quy hoạch).

QH05 - KTCQ
Chuyển sang lớp Kiến trúc Cảnh quan (QH-05) trên Bản đồ → Xem ảnh khổ lớn ↗
5. Bản vẽ QH-13: Thiết kế Đô thị 1/500 – Tầng cao, Mật độ & Khoảng lùi (QH-13-TKDT.pdf) Bản vẽ Đa sơ đồ & Phối cảnh

Bản vẽ tổng hợp 04 sơ đồ phân vùng quy định kiến trúc trên cùng 1 trang khổ lớn kèm phối cảnh 3D: (1) Thiết kế đô thị tổng thể; (2) Sơ đồ quy định khoảng lùi xây dựng (0m – 6m); (3) Sơ đồ quy định tầng cao xây dựng (1 – 5 tầng); và (4) Sơ đồ quy định mật độ xây dựng gộp (5% – 90%). Các chỉ số trong bản vẽ này đã được trích xuất đầy đủ thành bảng tra cứu tại Mục III ở trên.

Mở xem ảnh chi tiết Bản vẽ Thiết kế Đô thị QH-13 ↗
QH-13 TKDT